颤声

chàn shēngchiến thanh

Hán Việt: chiến thanh · Pinyin: chàn shēng

Tổng quan

rung (giọng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.颤抖的声音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因情緒激動而致聲音顫抖,斷續不絕。如:「她顫聲的向我訴說心中的委屈。」

Cấu tạo: 顫 (chiến) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem thêm 顫聲
  • Cihui 颤声
  • Cihui giọng run
  • Tần suất từ láy rền; sự rung tiếng; tiếng nói rung, (âm nhạc) sự láy rền, (âm nhạc) nốt móc, rung (tiếng); nói rung tiếng, (âm nhạc) láy rền, nói rung tiếng, nói giọng rung rung (âm nhạc) sự vê, tiếng vê (âm nhạc) láy rền, (ngôn ngữ học) phụ âm rung, (âm nhạc) láy rền, đọc rung tiếng, nói rung tiếng chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên), u (do) ruồi giòi, giòi (của ruồi giòi), tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ, hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người), kể lại bằng thơ; chiến thanh/đản thanh: run giọng; run giọng
  • Biên soạn 顫聲 hànshēng n. trill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因情緒激動而致聲音顫抖,斷續不絕。如:「她顫聲的向我訴說心中的委屈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.颤抖的声音。

Eng

  • Cihui trill (of voice); see also 顫聲; 颤声
  • Tần suất từ 顫聲 hànshēng n. trembling voice, , ►See also chànshēng

Từ liên quan

Gần nghĩa

颤声的 · 颤声说话 · 声乐 · 声价 · 声优 · 声像 · 声势 · 声卡