zhàn chiến

Hán Việt: chiến · Pinyin: zhàn

Tổng quan

run rẩy rùng mình rung lung lay âm đọc ở Đài Loan [zhan4]

顫悠 · 顫栗 · 顫1. · 顫2. · 寒顫 · 抖顫 · 打冷顫 · 肝兒顫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàn
Hán Việtchiến
Quảng Đôngzan3
Mân Namtsùn
Nhật BảnFURUERU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcjenh
Phản thiết之膳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rét run. Nhân rét mà chân tay run lập cập gọi là {hàn chiến} [寒顫]. Cái gì nó rung động, đi lại nhanh chóng gọi là {chiến động} [顫動]. Những tiếng sợ hãi, xót xa gọi là {chiến thanh} [顫聲]. $ Ta quen đọc là chữ {đản}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.身體因受寒或驚恐而抖動。《儒林外史》第三回:「那手早顫起來,不敢打到第二下。」 2.物體搖動、晃動。唐.韓偓〈忍笑〉詩:「水精鸚鵡釵頭顫,舉袂佯羞忍笑時。」宋.史達祖〈杏花天.細風微月〉詞:「棲鶯未覺花梢顫,踏損殘紅幾片。」

Eng

  • CC-CEDICT to tremble|to shiver|to shake|to vibrate|Taiwan pr. [zhan4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之膳切,音戰。【玉篇】頭不正也。 又【廣韻】四支寒動也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤尸連切,音羶。【集韻】謂審於氣臭也。【莊子·外物篇】鼻徹爲顫。【音義】顫,舒延反。

Thuyết Văn

頭不定也。 从𩑋。亶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

不定各本作不正。今正。顫皆不寧之皃。上文頛䫌䫥頗四篆、言頭不正。此則義別。頭不定、故从𩑋。引伸爲凡不定之偁。 之繕切。十四部。

【顫】 (chiến ⟨đản⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 亶 (đản) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) bất (Chẳng. Như {bất khả}) định (Định) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢥇 · 颤 · 颤 · 颤