風乾

fēng gānphong kiền

Hán Việt: phong kiền · Pinyin: fēng gān

Tổng quan

Phơi ngoài gió cho khô

新华 · Tân Hoa Đại lục

放在阴凉的地方,让风吹干~栗子 ㄧ~腊肉ㄧ木材经过~可以防止腐烂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將肉品、蔬菜、水果之類,置於室外任風吹乾。如:「風乾臘肉」。

Cấu tạo: 風 (phong) + 乾 (kiền)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases hong; sấy; phơi
  • Biên soạn v. air-dry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將肉品、蔬菜、水果之類,置於室外任風吹乾。如:「風乾臘肉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放在阴凉的地方,让风吹干~栗子 ㄧ~腊肉ㄧ木材经过~可以防止腐烂。

Eng

  • Cihui to air-dry; to season (timber etc); air-dried; air-drying

Đức

  • Handedict lufttrocken

Từ liên quan

Gần nghĩa

乾元 · 乾冷 · 乾縣 · 乾命 · 乾坤 · 乾城 · 乾子 · 乾季