風乾
phong kiền
Hán Việt: phong kiền · Pinyin: fēng gān
Tổng quan
phơi khô | để khô (gỗ, v.v.) | đã phơi khô hơi ngoài gió cho khô. phong can phong can ☆Phơi ngoài gió cho khô.
Nghĩa
Việt
- Cihui phong can phong can ☆Phơi ngoài gió cho khô.
- Cihui phơi khô | để khô (gỗ, v.v.) | đã phơi khô hơi ngoài gió cho khô. phong can phong can ☆Phơi ngoài gió cho khô.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將肉品、蔬菜、水果之類,置於室外任風吹乾。如:「風乾臘肉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放在阴凉的地方,让风吹干~栗子 ㄧ~腊肉ㄧ木材经过~可以防止腐烂。
Eng
- CC-CEDICT to air-dry|to season (timber etc)|air-dried|air-drying
- Cihui to air-dry; to season (timber etc); air-dried; air-drying