風人

fēng rénphong nhân

Hán Việt: phong nhân · Pinyin: fēng rén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指古代采集民歌风俗等以观民风的官员。 2.诗人。 3.见"风人体"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.詩人。《晉書.卷九二.文苑傳.李充傳》:「風人司箴,敬貽君子。」唐.白居易〈與元九書〉:「雖義類不具,猶得風人之什二三焉。」 2.瘋人。

Cấu tạo: 風 (phong) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 風人 fēngrén n. 1. poet 2. madman

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩人。《晉書.卷九二.文苑傳.李充傳》:「風人司箴,敬貽君子。」唐.白居易〈與元九書〉:「雖義類不具,猶得風人之什二三焉。」 2.瘋人。

Eng

  • Cihui 風人 fēngrén n. 1. poet 2. madman

other

  • Nguồn khác Thi nhân. Kinh Thi có thiên Quốc phong, gồm nhiều bài thơ lẽ cực văn chương, mà ý tưởng lại cao đẹp. Về sau người làm thơ, lời hay ý đẹp, được gọi là Phong nhân

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人叢 · 人中 · 人為 · 人乘 · 人事 · 人人