風人

fēng rén phong nhân

Hán Việt: phong nhân · Pinyin: fēng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười làm thơ. Như: Thi nhân. Kinh Thi có thiên Quốc phong, gồm nhiều bài thơ lẽ cực văn chương, mà ý tưởng lại cao đẹp. Về sau người làm thơ, lời hay ý đẹp, được gọi là Phong nhân. phong nhân phong nhân ☆Người làm thơ. Như: Thi nhân. Kinh Thi có thiên Quốc phong, gồm nhiều bài th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩人。《晉書.卷九二.文苑傳.李充傳》:「風人司箴,敬貽君子。」唐.白居易〈與元九書〉:「雖義類不具,猶得風人之什二三焉。」 2.瘋人。

Eng

  • Cihui 風人 fēngrén n. 1. poet 2. madman