風什

fēng shén phong thập

Hán Việt: phong thập · Pinyin: fēng shén

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (thập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風,指《詩經》的〈國風〉。什,篇什。風什指詩什或詩篇。《宋書.卷六七.謝靈運傳》:「六義所因,四始攸繫,升降謳謠,紛披風什。」《文選.任昉.奉答勑示七夕詩啟》:「託情風什,希世罕工。」