什
thậpNôm thập
Hán Việt: thập · Pinyin: shí · Nôm: thập
Tổng quan
Mười, cũng như chữ thập [十]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shí |
|---|---|
| Hán Việt | thập |
| Âm Nôm | lặt |
| Quảng Đông | sam6 |
| Nhật Bản | KUMI |
| Hàn Quốc | 십 |
| Chú âm | ㄕˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjip |
| Baxter-Sagart | t.[g]əp |
| Hán ngữ Thượng cổ | t.[g]əp |
| Phản thiết | 是執切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mười, cũng như chữ thập [十]. Hàng chục, trong quân đội cứ mỗi hàng năm người gọi là hàng ngũ, hai hàng ngũ gọi là hàng thập. Một quyển, Kinh Thi cứ mười thiên cho là một quyển, nên một thập [什] tức là một quyển. Các đồ. Như thập vật [什物] các đồ lặt vặt
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lặt lặt vặt [Eng: sundry]
- Giản Dị Hán Nôm thậm thậm ma (= nàỏ) [Eng: file of ten soldiers; mixed, miscellaneous]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thập thập thò; thập cẩm [Eng: hesitating; miscellaneous]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.數目字。同「十」。如:「什佰」、「什家」。 2.《詩經》中的雅、頌以十篇為一卷,故稱詩篇為「篇什」,簡稱為「什」。如:「佳什」、「篇什」。 3.姓。如後魏有什翼犍。 [形] 數多品雜。《後漢書.卷二七.宣秉傳》:「即賜布帛帳帷什物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 什么 shen 表示询问某人、某物或某事的本身或性质 你从那里得到了什么消息 表示询问某物或某事的情况 告诉我你在找什么 虚指,表示不肯定的事物 闻到一种什么花香 表示否定 他算什么,你竟挂念他 表示责难 你笑什么? 表示询问在它前面的词或一系列的词中所未包括的可能性 这是爬行动物、两栖动物,还是别的什么东西 表示惊讶或激动 什么,不吃早餐啦! 无论大地--生育一切的母亲--出产什么 他什么也不怕 什shén ⒈ 什shí ⒈同"十 ⒈" ①用于分数~一(十分之一)。 ②用于倍数~百(十倍或百倍)。 ⒉指各样的、杂样的~物。~锦。家~(家里的杂物)。
Eng
- CC-CEDICT what
- CC-CEDICT ten (used in fractions, writing checks etc), assorted, miscellaneous
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤是執切,音十。十人爲什。又古者師行,二五爲什。凡食器之類必共之,故曰什物什器。【史記·五帝紀註】什物謂常用者,其數非一,故云什。 又篇什。【朱子曰】詩雅頌無諸國之別,故十篇爲一卷,猶軍法十人爲什也。【五經通義】國風多寡不等,不稱什。雅頌十篇爲聮,惟魚藻,蕩及閔予小子,雖無過乎什,亦稱什,舉成數耳。若不及者,如駉頌四篇,𨙻頌五篇,皆不稱什也。
Thuyết Văn
相什𠈃也。 从人十。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
族師職曰。五家爲比。 十家爲聯。五人爲伍。十人爲聯。使之相𠈃相受。鄭云。𠈃猶任也。宮正注。五人爲伍。二伍爲什。雅頌以十篇爲一什。按後世曰什物、古曰任器。古今語也。任急言之曰什。如唐人詩十可讀如諶也。周禮牛人、司𣜩皆有任器。鄭云。任猶用也。 此舉㑹意包形聲。是執切。七部。
【什】 (thập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人十 (nhân + thập) , Thanh phù (聲符): 㑹意包形 (ích) Phiên thiết: Thị chấp thiết Thượng tự: 是 (thị) , Hạ tự: 執 (chấp) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thịp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) thập (Mười)𠈃 vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư