風信

fēng xìnphong tín

Hán Việt: phong tín · Pinyin: fēng xìn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.随着季节变化应时吹来的风。 2.信息; 消息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.應季節而來的風。宋.陸游〈游前山〉詩:「屐聲驚雉起,風信報梅開。」 2.信息。《西遊記》第一七回:「正坐間.忽被一個甚麼巡山的,走了風信,他就與我打將起來。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases tin gió
  • Biên soạn 風信 fēngxìn n. 1. scent/sound brought by the wind 2. news 3. <wr.> seasonal wind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.應季節而來的風。宋.陸游〈游前山〉詩:「屐聲驚雉起,風信報梅開。」 2.信息。《西遊記》第一七回:「正坐間.忽被一個甚麼巡山的,走了風信,他就與我打將起來。」

Eng

  • Cihui 風信 fēngxìn n. 1. scent/sound brought by the wind 2. news 3. <wr.> seasonal wind

Từ liên quan

Gần nghĩa

風信子 · 風信子石 · 信䟓 · 信󱷐 · 信豐 · 信主 · 信義 · 信了