風信

fēng xìn phong tín

Hán Việt: phong tín · Pinyin: fēng xìn

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in gió, tin tức do gió đưa lại, tức hướng gió và các tin tức thời tiết căn cứ vào hướng gió. phong tín phong tín ☆Tin gió, tin tức do gió đưa lại, tức hướng gió và các tin tức thời tiết căn cứ vào hướng gió.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.應季節而來的風。宋.陸游〈游前山〉詩:「屐聲驚雉起,風信報梅開。」 2.信息。《西遊記》第一七回:「正坐間.忽被一個甚麼巡山的,走了風信,他就與我打將起來。」

Eng

  • Cihui 風信 fēngxìn n. 1. scent/sound brought by the wind 2. news 3. <wr.> seasonal wind