風動
phong động
Hán Việt: phong động · Pinyin: fēng dòng
Tổng quan
chạy bằng khí: chạy bằng hơi
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy bằng khí; chạy bằng hơi。空氣壓力使運動或作功。
- Cihui chạy bằng khí: chạy bằng hơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如風鼓動。比喻應和聲極廣。《書經.大禹謨》:「四方風動,惟乃之休。」
Eng
- Cihui 風動 fēngdòng v.p. wind-driven ◆v. receive popular response or wide support