風化
phong hóa
Hán Việt: phong hóa · Pinyin: fēng huà
Tổng quan
sự đứng đắn | đạo đức công cộng | phong hoá (đá) | xói mòn do gió hư Phong giáo 風教. phong hoá phong hoá ☆Như Phong giáo 風教. 1. phong hoá; phong tục và giáo hoá。風俗教化。 有傷風化 có hại đến phong hoá 2. phong hoá; xói mòn (do sức gió)。由於長期的風吹日曬、雨水沖刷、生物的破壞等作用,地殼表面和組成地殼的各種岩石受到破壞或發生變化。 3. phong hoá (hiện tượng mất nước kết tinh)。含結晶體的化合物在空氣中失去結晶水。
Nghĩa
Việt
- Cihui phong hoá phong hoá ☆Như Phong giáo 風教.
- Cihui sự đứng đắn | đạo đức công cộng | phong hoá (đá) | xói mòn do gió hư Phong giáo 風教. phong hoá phong hoá ☆Như Phong giáo 風教. 1. phong hoá; phong tục và giáo hoá。風俗教化。 有傷風化 có hại đến phong hoá 2. phong hoá; xói mòn (do sức gió)。由於長期的風吹日曬、雨水沖刷、生物的破壞等作用,地殼表面和組成地殼的各種岩石受到破壞或發生變化。 3. p…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風俗教化。《文選.任昉.王文憲集序》:「出為義興太守,風化之美,奏課為最。」元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「你今私自趕來,有玷風化,是何道理?」 2.色情交易的地方。如:「風化區」、「風化場所」。 3.岩石在原地的崩解或分解,稱為「風化」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风化1风俗教化有伤~。 风化2 [fēnghuà]由于长期的风吹日晒、雨水冲刷、生物的破坏等作用,地壳表面和组成地壳的各种岩石受到破坏或发生变化; 含结晶水的化合物在空气中失去结晶水。
- Tân Hoa Tự Điển 风化1风俗教化有伤~。 风化2 [fēnghuà]①由于长期的风吹日晒、雨水冲刷、生物的破坏等作用,地壳表面和组成地壳的各种岩石受到破坏或发生变化。②含结晶水的化合物在空气中失去结晶水。
Eng
- CC-CEDICT decency|public morals|to weather (rocks)|wind erosion
- Cihui decency; public morals; to weather (rocks); wind erosion
ja
- JMdict weathering|fading (of memories)|efflorescence