風向
phong hướng
Hán Việt: phong hướng · Pinyin: fēng xiàng
Tổng quan
hướng gió | chiều gió thổi | nghĩa bóng: xu hướng (đặc biệt là những cái khó đoán) | tình hình đang phát triển | chuyển biến sự việc 1. hướng gió; chiều gió。風的來向,如從東方吹來的風叫東風,從西北方吹來的風叫西北風。 2. tình thế; tình hình。比喻情勢。 看風向行動 xem tình thế mà hành động
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng gió | chiều gió thổi | nghĩa bóng: xu hướng (đặc biệt là những cái khó đoán) | tình hình đang phát triển | chuyển biến sự việc 1. hướng gió; chiều gió。風的來向,如從東方吹來的風叫東風,從西北方吹來的風叫西北風。 2. tình thế; tình hình。比喻情勢。 看風向行動 xem tình thế mà hành động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風的方向。如:「海面上的風向忽然轉變,這對今天風帆大賽的選手們而言是一大挑戰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风的来向,如从东方吹来的风叫东风,从西北方吹来的风叫西北风; 比喻情势看~行动。
- Tân Hoa Tự Điển ①风的来向,如从东方吹来的风叫东风,从西北方吹来的风叫西北风。②比喻情势看~行动。
Eng
- CC-CEDICT wind direction|the way the wind is blowing|fig. trends (esp. unpredictable ones)|how things are developing|course of events
- Cihui wind direction; the way the wind is blowing; fig. trends (esp. unpredictable ones); how things are developing; course of events
ja
- JMdict wind direction