風囊

fēng náng phong nang

Hán Việt: phong nang · Pinyin: fēng náng

Tổng quan

(thông tục) người hay nói ba hoa rỗng tuếch

Cấu tạo: (phong) + (nang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) người hay nói ba hoa rỗng tuếch