風塵

fēng chén phong trần

Hán Việt: phong trần · Pinyin: fēng chén

Tổng quan

bụi gió | gian khổ của việc đi lại | thăng trầm cuộc sống | mại dâm Gió và bụi — Chỉ những nỗi gian nan vất vả ở đời. Đoạn truờng tân thanh có câu: »Bắt phong trần phải phong trần, cho thanh cao mới được phần thanh cao«. ❷ Phong trần 風塵: Gió bụi. Chốn phong trần chỉ về cuộc đời tình cảnh gian khổ nay đây mai đó. »Rày con xuống chốn phong trần« (Lục Vân Tiên). Phong trần: Gió bụi có nhiều nghĩa: 1.…

Cấu tạo: (phong) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong trần phong trần ☆❶ Gió và bụi — Chỉ những nỗi gian nan vất vả ở đời. Đoạn truờng tân thanh có câu: »Bắt phong trần phải phong trần, cho thanh cao mới được phần thanh cao«. ❷ Phong trần 風塵: Gió bụi. Chốn phong trần chỉ về cuộc đời tình cảnh gian khổ nay đây mai đó. »Rày con…
  • Cihui bụi gió | gian khổ của việc đi lại | thăng trầm cuộc sống | mại dâm Gió và bụi — Chỉ những nỗi gian nan vất vả ở đời. Đoạn truờng tân thanh có câu: »Bắt phong trần phải phong trần, cho thanh cao mới được phần thanh cao«. ❷ Phong trần 風塵: Gió bụi. Chốn phong trần chỉ về cuộc đời t…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借指旅途的劳累:~仆仆|满面~(旅途劳累的神色);借指纷乱的社会或漂泊江湖的境况:~侠士;指以出卖色相为生的处境:沦落~丨~女子;借指战乱:~之警。

Eng

  • CC-CEDICT windblown dust|hardships of travel|vicissitudes of life|prostitution
  • Cihui windblown dust; hardships of travel; vicissitudes of life; prostitution

ja

  • JMdict wind-scattered dust|windblown sand|worldly affairs|cares of life