風姨

fēng yí phong di

Hán Việt: phong di · Pinyin: fēng yí

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (di)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 司風的神。《鏡花緣》第二回:「話說風姨聞百花仙子之言,在旁便說道:『……何如?』」也稱為「封家十八姨」。

Eng

  • Cihui 風姨 fēngyí n. <coll.> typhoon; hurricane