di

Hán Việt: di · Pinyin:

Tổng quan

chị em của mẹ

姨丈 · 姨儿 · 姨兒 · 姨太 · 姨夫 · 姨妈 · 姨妹 · 姨姐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdi
Quảng Đôngji1
Mân Namî
Nhật BảnOBA
Hàn Quốc
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổjii
Baxter-Sagartljɨj
Hán ngữ Thượng cổljɨj
Phản thiết以脂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dì. Chị em với mẹ gọi là {di}. Chị em vợ cũng gọi là {di}. Ngày xưa các vua chư hầu gả chồng cho con gái, thường kén mấy con gái trong họ đi theo để làm bạn với con, cho nên sau gọi vợ lẽ là {di}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm di di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu) [Eng: second wife of father; sister-in-law]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.稱謂:(1)用以稱妻子的姊妹。如:「小姨子」。《詩經.衛風.碩人》:「東宮之妹,邢侯之姨。」漢.毛亨.傳:「妻之姊妹曰姨。」(2)用以稱母親的姊妹。如:「姨媽」、「阿姨」。《紅樓夢》第六四回:「人人都說你嬸子好,據我看,那裡及你二姨一零兒呢?」 2.妾、小老婆。如:「姨太太」。《通俗編.稱謂》:「其父之側庶亦稱姨者,姨本姊妹俱事一夫之稱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姨 (形声。从女,夷声。本义妻子的姐妹) 同本义 姨,妻之女弟同出为姨。--《说文》 妻之姊妹同出为姨。--《尔雅》 蔡哀侯曰吾姨也。--《左传·庄公十年》 东宫之妹,邢侯之姨。--《诗·卫风·硕人》。毛传妻之姊妹曰姨。” 其妻又吾姨也。--晋·潘安《寡妇赋》 又如姨夫(妻的姊妹夫;又两男共狎一妓,彼此互称姨夫) 母之姊妹 继室以其侄,穆姜之姨子也。--《左传》。孔颖达疏据父言之,谓之姨,据子言之,当谓之从母,但子效父语,亦呼为姨。” 又如姨丈人(妻之姨夫);姨弟(姨 姨yí ⒈妻的姐妹~姐。~妹。小~子。 ⒉母亲的姐妹~妈。 ⒊小孩对长辈妇女的尊称阿~…

Eng

  • CC-CEDICT mother's sister|aunt

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以脂切【集韻】【韻會】【正韻】延知切,𠀤音夷。母之𡛷妹曰姨。又妻之𡛷妹同出爲姨。【詩·衞風】郉侯之姨。【左傳·莊十年】息嬀過蔡,蔡侯曰:吾姨也,止而見之。 又母同堂之𡛷妹曰堂姨。【朝野僉載】狄仁傑爲相,𠋫問盧氏堂姨。仁傑曰:表弟有何願。盧曰:老姨止一子,不欲令事女主。又十八姨,風神也。【傳異記】崔元微月夜於苑中,見諸女伴,皆殊色,煩元微每歲旦作一幡,上圖日月五星,求封家十八姨相庇。崔如其言,後風疾花飛,而苑中花不動。 考證:〔【左傳·莊十年】息嬀過蔡,蔡侯曰,吾姨也,止而享之。〕 謹照原文享之改見之。

Thuyết Văn

妻之女弟同出爲姨。 从女。夷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋親曰。妻之姊妹同出爲姨。孫曰。同出、俱已嫁也。此獨言女弟者、以弟姨㬪韵也。釋名曰。妻之姊妹曰姨。姨、弟也。言與己妻相長弟也。按長弟謂次弟也。後世謂母之姊妹曰姨母。 以脂切。十五部。

【姨】 (di) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 夷 (dì) Phiên thiết: Dĩ chi thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 脂 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thê (Vợ cả.) chi (Chưng) nữ (Con gái.) đệ (Em trai. Nguyễn Du [) đồng tự với xuất (Ra ngoài)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư