風姿

fēng zī phong tư

Hán Việt: phong tư · Pinyin: fēng zī

Tổng quan

ngoại hình đẹp | dáng người đẹp | phong thái tao nhã | sức quyến rũ áng dấp cử chỉ bề ngoài. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong tư tài mạo tót vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa«. phong tư phong tư ☆Dáng dấp cử chỉ bề ngoài. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong tư tài mạo tót vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa«. phong thái; phong tư; phong độ tư thái。風度姿態。也作丰姿。 風姿秀逸 phong thái nho…

Cấu tạo: (phong) + 姿 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tư phong tư ☆Dáng dấp cử chỉ bề ngoài. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong tư tài mạo tót vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa«.
  • Cihui ngoại hình đẹp | dáng người đẹp | phong thái tao nhã | sức quyến rũ áng dấp cử chỉ bề ngoài. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong tư tài mạo tót vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa«. phong tư phong tư ☆Dáng dấp cử chỉ bề ngoài. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong tư tài mạ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐美的姿容。五代周.王仁裕《開元天寶遺事.卷上.牽紅絲娶婦》:「郭元振少時,美風姿,有才藝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风度姿态~秀逸 ㄧ~绰约 。也作丰姿。

Eng

  • CC-CEDICT good looks|good figure|graceful bearing|charm
  • Cihui good looks; good figure; graceful bearing; charm

ja

  • JMdict appearance|demeanor|demeanour