風害

fēng hài phong hại

Hán Việt: phong hại · Pinyin: fēng hài

Tổng quan

thiên tai: thiệt hại do gió bão gây ra

Cấu tạo: (phong) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên tai; thiệt hại do gió bão gây ra。大風造成的災害。
  • Cihui thiên tai: thiệt hại do gió bão gây ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因大風所造成的災害。如:「這次風害造成南部地區農民嚴重損失。」

Eng

  • Cihui 風害 ēnghài n. 1. windstorm damage 2. windburn

ja

  • JMdict wind damage|storm damage