害
hạiNôm hạt
Hán Việt: hại · Pinyin: hé · Nôm: hạt
Tổng quan
Hại. Như di hại vô cùng [貽害無窮] để hại không cùng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hé |
|---|---|
| Hán Việt | hại |
| Âm Nôm | hại |
| Quảng Đông | hoi6 |
| Mân Nam | hāi |
| Nhật Bản | SOKONAU |
| Hàn Quốc | 해 |
| Chú âm | ㄏㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghad |
| Baxter-Sagart | N-kˤat-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-kˤat-s |
| Phản thiết | 何蓋切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hại. Như di hại vô cùng [貽害無窮] để hại không cùng. Làm hại. Như hại thời [害時] nghĩa là làm hại mùa làm ruộng. Ghen ghét. Như tâm hại kỳ năng [心害其能] lòng ghen ghét người tài. Như mưu hại [謀害] mưu toan làm hại, hãm hại [陷害] hãm hại người ta vào nơi túng cực, v.v. Chỗ đất trọng yếu gọi là nơi yếu hại [要害] nghĩa là giữ một chỗ ấy là chẹn hết lối sống của người. Một âm là hạt. Nào, sao. Như hạt cán hạt phủ [害澣害否] cái nào giặt cái nào không
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hại 害 đgt. hãm hại. Chớ lấy hại người làm ích kỷ, hãy năng tích đức để cho con. (Bảo kính 149.5)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hại hãm hại, sát hại; thiệt hại [Eng: injure, harm; destroy, kill]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phục linh cam thảo hợp dùng hại chi
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hại Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hại Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hại Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 何不。同「曷」。《孟子.梁惠王上》:「時日害喪?予及女皆亡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 害〈动〉 (会意。从宀,从口,丰声。从宀”、从口”,意思是言从家起,而言”又往往是桅的根源。本义伤害,损害) 同本义 害,伤也。--《说文》 害所得而恶也。--《墨子·经上》 斗怒害也。--《荀子·臣道》 害者,利之反也。--《韩非子·六反》 周知其利害。--《周礼·职方式》 志士仁人,无求生以害仁,有杀身以成仁。--《论语·卫灵公》 邪曲之害公也。--《史记·屈原贾生列传》 恐其害己。--《韩非子·五蠹》 又如害心(害人害物的心思。即杀心); 害马(本指损伤马的自然本性◇凡足 害hài ⒈祸患,坏处,跟"利"相对祸~。~处。国之大~。 ⒉灾患灾~。虫~。 ⒊有损害的~虫。~群之马。 ⒋使受损伤损~。伤~。~人~己。~国殃民。 ⒌逼迫,杀迫~。杀~。遇~。 ⒍患(病)~病。 ⒎心里产生不安的情绪有点~羞。莫~怕。别~臊。 害hé 1.疑问代词。什么; 什么时候。 2.副词。为什么; 怎么。 3.阻止。
Eng
- CC-CEDICT to do harm to, to cause trouble to, harm, evil, calamity
- JMdict injury
- JMdict harm
- JMdict evil influence
- JMdict damage
ja
- JMdict 害(がい)
other
- Nguồn khác Hại. 吏眉梂六害丁垱 Lại mì cấu Lục Hại téng tàng (C.C.) (Lại có cầu Lục Hại ngang đường) Téng tàng là đón đường, ngang đường. 𫢍諂佞常害忠良 Gần siểm nịnh thường hại trung lương (S.T.) Người ton hót thường làm hại người trung trực, lương thiện
- Nguồn khác Hái lượm. 迕泣𫡱𫰇弍害花 Ngộ rổp soong noọng nhỉ hải hoa (H.T.Q.) Gặp gỡ hai em gái xinh đẹp hái hoa
- Nguồn khác 를 끼치다
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】何蓋切【集韻】【正韻】下蓋切【韻會】合蓋切,𠀤孩去聲。【說文】傷也。从宀从口。言从家起也。丯聲。【徐曰】禍嘗起於家,生於忽微,故害从宀。【增韻】利,害之對。又殘也,禍也。【易·謙卦】鬼神害盈而福謙。【繫辭】損以遠害,益以興利。又【周語】先王非務武也,勤恤民隱,而除其害也。 又妨也。【左傳·桓六年】謂其三時不害,而民和年豐也。 又要害。【戰國策】秦之號令賞罰地形利害,天下弗如也。【史記·秦始皇本紀】北收要害之郡。 又忌也。【史記·燕世家】燕昭王使樂毅約趙楚伐齊,諸侯害齊湣王驕暴,皆許之。【註】害猶言患之也。又【屈原·列傳】上官大夫與之同列爭寵,而心害其能。 又【集韻】【類篇】𠀤何割切,音曷。何也。【爾雅·釋言】盍也。【註】盍,何不也。或作害,與曷盍通。【詩·周南】害澣害否。【註】害,何也。【書·大誥】王害不違卜。【註】害作曷。 又叶古詣切,音係。【詩·邶風】願言思子,不瑕有害。叶上逝。又【賈誼·旱雲賦】𤱶畝枯槁而失澤兮,壞石相聚而爲害。叶下涕。【前漢·眭兩夏侯京翼李敘傳】疑殆匪闕,違衆忤世。淺爲悔尤,深作敦害。俗作害。害字丯聲,俗从丰作。
Thuyết Văn
傷也。 从宀口。言从家起也。 丰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人部曰。傷、創也。刀部曰。創、傷也。詩書多假害爲曷。故周南毛傳曰。害、何也。俗本改爲曷、何也。非是。今人分別害去、曷入。古無去入之分也。 會意。言爲亂階。而言每起於袵席。 胡葢切。十五部。
【害】(hại) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 家起也 (gia + khởi + dã) , Thanh phù (聲符): 丰 (phong) Phiên thiết: 胡葢切 → hồ + cái Nghĩa: 傷 vậy。 từ 宀khẩu (miệng)。ngôn (nói) từ 家起 vậy。丰 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠕛 · 𡧱 · 𡨟 · 𤇵 · 𭓯