害
hại
Hán Việt: hại · Pinyin: hé
Tổng quan
gây hại cho gây rắc rối cho tổn hại điều ác tai họa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hé |
|---|---|
| Hán Việt | hại |
| Quảng Đông | hoi6 |
| Mân Nam | hāi |
| Nhật Bản | SOKONAU |
| Hàn Quốc | 해 |
| Chú âm | ㄏㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghad |
| Baxter-Sagart | N-kˤat-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-kˤat-s |
| Phản thiết | 何蓋切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hại. Như {di hại vô cùng} [貽害無窮] để hại không cùng. Làm hại. Như {hại thời} [害時] nghĩa là làm hại mùa làm ruộng. Ghen ghét. Như {tâm hại kỳ năng} [心害其能] lòng ghen ghét người tài. Như {mưu hại} [謀害] mưu toan làm hại, {hãm hại} [陷害] hãm hại người ta vào nơi túng cực, v.v. Chỗ đất t…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hại Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hại Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hại Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 何不。同「曷」。《孟子.梁惠王上》:「時日害喪?予及女皆亡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 害〈动〉 (会意。从宀,从口,丰声。从宀”、从口”,意思是言从家起,而言”又往往是桅的根源。本义伤害,损害) 同本义 害,伤也。--《说文》 害所得而恶也。--《墨子·经上》 斗怒害也。--《荀子·臣道》 害者,利之反也。--《韩非子·六反》 周知其利害。--《周礼·职方式》 志士仁人,无求生以害仁,有杀身以成仁。--《论语·卫灵公》 邪曲之害公也。--《史记·屈原贾生列传》 恐其害己。--《韩非子·五蠹》 又如害心(害人害物的心思。即杀心);害马(本指损伤马的自然本性◇凡足 害hài ⒈祸患,坏处,跟"利"相对祸~。~处。国之大~。 ⒉灾患灾~。虫~。…
Eng
- CC-CEDICT to do harm to|to cause trouble to|harm|evil|calamity
ja
- JMdict injury|harm|evil influence|damage
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】何蓋切【集韻】【正韻】下蓋切【韻會】合蓋切,𠀤孩去聲。【說文】傷也。从宀从口。言从家起也。丯聲。【徐曰】禍嘗起於家,生於忽微,故害从宀。【增韻】利,害之對。又殘也,禍也。【易·謙卦】鬼神害盈而福謙。【繫辭】損以遠害,益以興利。又【周語】先王非務武也,勤恤民隱,而除其害也。 又妨也。【左傳·桓六年】謂其三時不害,而民和年豐也。 又要害。【戰國策】秦之號令賞罰地形利害,天下弗如也。【史記·秦始皇本紀】北收要害之郡。 又忌也。【史記·燕世家】燕昭王使樂毅約趙楚伐齊,諸侯害齊湣王驕暴,皆許之。【註】害猶言患之也。又【屈原·列傳】上官大夫與之同列爭寵,而心害其能。 又【集韻】【類篇】𠀤何割切,音曷。何也。【爾雅·釋言】盍也。【註】盍,何不也。或作害,與曷盍通。【詩·周南】害澣害否。【註】害,何也。【書·大誥】王害不違卜。【註】害作曷。 又叶古詣切,音係。【詩·邶風】願言思子,不瑕有害。叶上逝。又【賈誼·旱雲賦】𤱶畝枯槁而失澤兮,壞石相聚而爲害。叶下涕。【前漢·眭兩夏侯京翼李敘傳】疑殆匪闕,違衆忤世。淺爲悔尤,深作敦害。俗作害。害字丯聲,俗从丰作。
Thuyết Văn
傷也。 从宀口。言从家起也。 丰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人部曰。傷、創也。刀部曰。創、傷也。詩書多假害爲曷。故周南毛傳曰。害、何也。俗本改爲曷、何也。非是。今人分別害去、曷入。古無去入之分也。 會意。言爲亂階。而言每起於袵席。 胡葢切。十五部。
【害】(hại) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 家起也 (gia + khởi + dã) | Thanh phù (聲符): 丰 (phong) Phiên thiết: 胡葢切 → hồ + cái Nghĩa: 傷 vậy。 từ 宀khẩu (miệng)。ngôn (nói) từ 家起 vậy。丰 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠕛 · 𡧱 · 𡨟 · 𤇵 · 𭓯