風寒

fēng hán phong hàn

Hán Việt: phong hàn · Pinyin: fēng hán

Tổng quan

gió lạnh | thời tiết lạnh | cảm lạnh (y học) gió lạnh; phong hàn。冷風和寒氣。 經常用冷水擦身可以抵禦風寒。 thường xuyên tắm bằng nước lạnh có thể chống được gió lạnh.

Cấu tạo: (phong) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió lạnh | thời tiết lạnh | cảm lạnh (y học) gió lạnh; phong hàn。冷風和寒氣。 經常用冷水擦身可以抵禦風寒。 thường xuyên tắm bằng nước lạnh có thể chống được gió lạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風與寒氣。《文選.張華.情詩二首之二》:「巢居知風寒,穴處識陰雨。」 2.傷風、感冒。《紅樓夢.第二四》:「見了賈赦,不過是偶感些風寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冷风和寒气经常用冷水擦身可以抵御~。

Eng

  • CC-CEDICT wind chill|cold weather|common cold (medicine)
  • Cihui wind chill; cold weather; common cold (medicine)