寒

hánhànNôm hàn

Hán Việt: hàn · Pinyin: hán · Nôm: hàn

Tổng quan

Rét, khí hậu mùa đông. Như hàn lai thử vãng [寒來暑往] rét lại nóng đi, mùa đông tất rét nên nói chữ hàn là biết ngay là nói về mùa đông

寒亭 · 寒伧 · 寒假 · 寒儒 · 寒光 · 寒冬 · 寒冰 · 寒冷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhán
Hán Việthàn
Âm Nômhàn
Quảng Đônghon4
Mân Namgân
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc한
Chú âmㄏㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghan
Baxter-SagartCə.[g]ˤa[n]
Hán ngữ Thượng cổCə.[g]ˤa[n]
Phản thiết胡田切
Thanh mẫu匣
Vận寒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rét, khí hậu mùa đông. Như hàn lai thử vãng [寒來暑往] rét lại nóng đi, mùa đông tất rét nên nói chữ hàn là biết ngay là nói về mùa đông. Lạnh. Như hàn thực [寒食] ăn lạnh. Cùng quẫn. Như nhất hàn chí thử [一寒至此] cùng quẫn đến thế ư ! Học trò nghèo gọi là hàn sĩ [寒士], ai nghèo túng mùa rét cũng không đủ áo ấm , nên nói đến chữ hàn là biết ngay là nghèo khổ túng đói vậy. Thôi. Như hàn minh [寒盟] tiêu hết lời thề. Run sợ. Như hàn tâm [寒心] ghê lòng

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hàn 寒 ① tt. lạnh. Non hoang tranh vẽ trập hai ngàn, nước mấy dòng thanh, ngọc mấy hàn. (Tự thán 72.2). Ngọc mấy hàn: dịch chữ hàn ngọc (viên ngọc thanh lãnh) thường dùng để ví với vẻ đẹp thanh lãnh của tự nhiên (TVG) hoặc dung mạo của con người, Lý Quần Ngọc trong bài Dẫn thuỷ hành có câu “một dòng hàn ngọc chảy trong suối thu” (一條寒玉走秋泉 nhất điều hàn ngọc tẩu thu tuyền). Chữ “hàn ngọc” trong thơ Nguyễn Trãi có lẽ được dùng để ví với vẻ đẹp thanh lãnh của nước mấy dòng thanh. [PL 2012: 131]. Phiên khác: hoàn (ĐDA). ② tt. <từ cổ> nghèo, trong bần hàn, hàn sĩ, cơ hàn. Giữ khuở phong lưu pha khuở…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hàn bần hàn, cơ hàn; hàn thực [Eng: destitute, hunger and cold; third lunar month's third day's festival]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có người bịnh hậu hư hàn
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hàn Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hàn Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hàn Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.冷。如:「酷寒」、「禦寒」、「飢寒交迫」、「天寒地凍」。《論語.子罕》:「歲寒,然後知松柏之後彫也。」唐.白居易〈長恨歌〉:「鴛鴦瓦冷霜華重,翡翠衾寒誰與共?」 2.窮困。如:「貧寒」、「家境清寒」。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「范叔一寒如此哉!乃取其綈袍以贈之。」 3.卑賤。如:「寒門」、「寒儒」。唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「安得廣廈千萬間,大庇天下寒士俱歡顏。」 [名] 1.秋冬寒冷的季節。與「暑」相對。《易經.繫辭下》:「寒往則暑來,暑往則寒來,寒暑相推而歲成焉。」 2.國名。夏朝諸侯寒浞的封國。故址在今大陸地區山東省濰縣境。 3.姓。如夏朝有諸侯寒浞,漢代有寒朗。 [動] 1.使受冷。《孟子.告子上》:「雖有天下易生之物也,一日暴之,十日寒之,未有能生者也。」 2.戰慄、害怕。如:「心寒」、「膽寒」。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「夫以秦王之暴而積怒於燕,足以寒心,又況聞樊將軍之所在乎?」 3.終止、停止。《左傳.哀公十二年》:「今吾子曰必尋盟。若可尋也,亦可寒也。」晉.杜預.注:「寒,歇也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寒〈形〉 (会意。金文外面是宀”,即房屋; 中间是人”; 人的左右两边是四个草”,表示很多; 下面两横表示冰”‘冷是一种感觉,人们虽能感觉到,但是却看不见。于是古人就 采用上述四个形体来创造这个字,人踡曲在室内,以草避寒,表示天气很冷。本义冷,寒冷) 同本义 寒,冻也。--《说文》 凉是冷之始,寒是冷之极。--《列子·汤问》注 乾为寒。--《易·说卦》 若不可寻也,亦可寒也。--《左传·哀公十二年》 以享司寒。--《左传·昭公四年》 北方曰寒风。--《吕氏春秋·有始》 岁寒,然后知松柏之后凋也。--《论语· 寒hán ⒈冷,凉~冷。数九~天。防~大衣。 ⒉贫困贫~,清~。旧时谦词~门。~舍。 ⒊中医学指体外的一种致病因素~邪。风~。 ⒋ ⒌ ⒍ ⒎ ⒏ ①丑陋,难看。 ②丢脸真~碜。 ⒐

Eng

  • CC-CEDICT cold, poor, to tremble
  • JMdict midwinter
  • JMdict cold season
  • JMdict coldest days of the year
  • JMdict cold

ja

  • JMdict 寒(かん)
  • JMdict 寒(さむ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡫮、𡫾【唐韻】胡安切【集韻】【韻會】【正韻】河干切,𠀤音韓。【說文】東也。本作𡫾。从人在宀下,从茻薦覆之,下有仌。仌,水也。隸省作寒。【釋名】寒,捍也。捍,格也。【玉篇】冬時也。【易·繫辭】日月運行,一寒一暑。【書·洪範】庶徴曰燠,曰寒。【傳】煥以長物,寒以成物。 又司寒,水神。【左傳·昭四年】黑牡秬黍,以享司寒。【註】司寒,元冥,水神也。 又【周語】火見而淸風戒寒。【荀悅·申鑒】下有寒民,則上不具服。 又窮窘也。【史記·范睢傳】范叔一寒至此哉。【宋史·𨻰同甫傳】畸人寒士皆賴之。 又國名,在北海,平壽縣東寒亭。【史記·夏本紀】伯明氏之讒子寒浞封國。 又姓。漢博士寒朗。 又叶胡田切,音賢。【楚辭·天問】何所冬暖,何所夏寒。焉有石林,何獸能言。 又叶側鄰切,音眞。【歐陽修·答韓子華詩】俊乂沈下位,惡去善乃伸。家至與戸到,飽饑而衣寒。

Thuyết Văn

凍也。 从人在宀下。从茻。上下爲覆。 下有仌也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凍當作冷。十一篇曰。凍、仌也。冷、寒也。此可證矣。釋名曰。寒、捍也。捍、格也。左傳寒盟。寒者、尋之反。尋卽燅字。 此依小徐本。上下皆得云覆也。 合一宀、一人、二艸、一仌會意。胡安切。十四部。

【蠟】 (lạp ⟨chá⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㥶 · 𡫙 · 𡫜 · 𡫮 · 𡫾 · 𣽬