風情
phong tình
Hán Việt: phong tình · Pinyin: fēng qíng
Tổng quan
dung mạo | phong thái | duyên dáng | tình cảm lãng mạn | biểu cảm tình tứ | phong tục tập quán địa phương | lực gió, hướng gió, v.v. huyện yêu thương giữa trai gái được lưu truyền. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cảo thơm lần giở trước đèn, phong tình cổ lục còn truyền sử xanh« — Ngày nay chỉ mối liên hệ kém đứng đắn giữa trai gái — Còn chỉ những bệnh hoa liễu, do sự chung đụng trai gái không đúng…
Nghĩa
Việt
- Cihui phong tình phong tình ☆Chuyện yêu thương giữa trai gái được lưu truyền. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cảo thơm lần giở trước đèn, phong tình cổ lục còn truyền sử xanh« — Ngày nay chỉ mối liên hệ kém đứng đắn giữa trai gái — Còn chỉ những bệnh hoa liễu, do sự chung đụng trai gái…
- Cihui dung mạo | phong thái | duyên dáng | tình cảm lãng mạn | biểu cảm tình tứ | phong tục tập quán địa phương | lực gió, hướng gió, v.v. huyện yêu thương giữa trai gái được lưu truyền. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cảo thơm lần giở trước đèn, phong tình cổ lục còn truyền sử xanh« —…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風采、神情。如:「但願一見先生風情,以遂平生之願。」《晉書.卷七三.列傳.庾亮》:「元帝為鎮東時,聞其名,辟西曹掾。及引見,風情都雅,過於所望,甚器重之。」_x000D_ 2.風雅情韻。如:「大夥兒都聽出這番話中暗藏情意,唯獨當事人不解風情,毫無反應。」清.趙之壁《平山堂圖志.卷六.藝文志四》引清.符曾〈上元後一夕南圻招遊平山堂看月四首〉詩之三:「見說山行不待呼,帽簷花壓笑胡盧。風情未許消磨盡,還有春愁到客無。」_x000D_ 3.風土人情。如:「這家餐廳之裝潢,充滿著異國風情。」_x000D_ 4.風月景色的意趣。_x000D_ 5.人與人彼此間情…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关于风向、风力的情况; 〈书〉人的仪表举止; 〈书〉情怀;意趣别有一番~; 流露出来的男女相爱的感情(超贬义)卖弄~; 指风土人情南国~。
- Tân Hoa Tự Điển ①关于风向、风力的情况。②〈书〉人的仪表举止。③〈书〉情怀;意趣别有一番~。④流露出来的男女相爱的感情(超贬义)卖弄~。⑤指风土人情南国~。
Eng
- CC-CEDICT mien|bearing|grace|amorous feelings|flirtatious expressions|local conditions and customs|wind force, direction etc
- Cihui mien; bearing; grace; amorous feelings; flirtatious expressions; local conditions and customs; wind force, direction etc
ja
- JMdict taste|elegance|charm|appearance|air