風態

fēng tài phong thái

Hán Việt: phong thái · Pinyin: fēng tài

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (thái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風情媚態。唐.沈既濟《任氏傳》:「察神人之際,著文章之美,傳要妙之情,不止於賞玩風態而已。」唐.白居易〈燕子樓詩三首.序〉:「徐州故張尚書有愛妓曰盼盼,善歌舞,雅多風態。」