態

tàitháiNôm thói

Hán Việt: thái · Pinyin: tài · Nôm: thói

Tổng quan

Thái độ, thói. Như thế thái [世態] thói đời

態度 · 態度冷淡 · 態度強硬 · 三態 · 世態 · 儀態 · 姿態 · 容態

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintài
Hán Việtthái
Âm Nômthói
Quảng Đôngdaai3
Mân Namthài
Nhật BảnTAI
Hàn Quốc태
Chú âmㄊㄞˋ
Hán ngữ Trung cổthaih
Baxter-Sagartn̥ˤə-s
Hán ngữ Thượng cổn̥ˤə-s
Phản thiết土宜切
Thanh mẫu透
Vận代
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thái độ, thói. Như thế thái [世態] thói đời. Tình trạng. Như biến thái bách xuất [變態百出] tình trạng biến đổi nhiều. Nguyễn Du [阮攸] : Trung tuần lão thái phùng nhân lãn [中旬老態逢人懶] (Quỷ Môn đạo trung [鬼門道中]) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) lười gặp người (vì ngại việc thù tiếp)

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thói 態 ◎ Nôm: 腿 / 態 AHV: thái. dt. nếp tốt đẹp vốn có từ xưa. Hiềm kẻ say chưng bề tửu sắc, hoạ người thìn được thói cha ông. (Bảo kính 130.6, 187.6, 188.6). x. nết
  • Giản Dị Hán Nôm thói thói quen, thói đời [Eng: habit]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thái phong thái, hình thái [Eng: manner, form]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.情狀。如:「事態」、「形態」、「姿態」。 2.語法學上指通過一定的語法形式表示行為動作與主體的關係。一般分為兩種:(1)主動態:行為動作由主體發出。如:「他玩球。」(2)被動態:動作由主體承受。如:「球被他玩。」中文的被動態常用「被」、「給」等虛詞來表示。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form), appearance, shape, form, state, attitude, (grammar) voice
  • JMdict condition
  • JMdict figure
  • JMdict appearance
  • JMdict voice

ja

  • JMdict 態(たい)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤他代切,音貸。【說文】意也。从心从能。【徐鍇曰】心能其事,然後有態度也。或从人作㑷。 又【集韻】乃代切,音耐。義同。 又叶徒故切,音度。【司馬相如·子虛賦】觀壯士之暴怒,與猛獸之恐懼。徼𠫷受詘,殫覩衆物之變態。 又叶他計切,音替。【戰國策】科條旣備,民多僞態。【楚辭·九章】懲於羹者而吹𩐒兮,何不變此志也。欲釋階而登天兮。猶有曩之態也。 又叶他禮切,音體。【司馬相如·封禪書】白質黑章,其義可喜。旼旼穆穆,君子之態。 又叶土宜切,音梯。【屈原·離騷】忳鬰悒余侘傺兮,吾獨窮困乎此時也。寧溘死以流亡兮,余不忍爲此態也。

Thuyết Văn

意態也。 从心能。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作意也。少一字。今補。意態者、有是意因有是狀。故曰意態。猶䛐者意内而言外。有是意因有是言也。意者、識也。 會意。心所能必見於外也。能亦聲。一部。

【態】(thái) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心能 (tâm + năng) , Thanh phù (聲符): 也。能亦 (dã) Nghĩa: 意態 vậy。 từ tâm (tim/lòng) năng (có thể) 。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㑷 · 𢟒 · 态 · 态 · 态