風憲
phong hiến
Hán Việt: phong hiến · Pinyin: fēng xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ chung nếp sống sẵn có và luật lệ phép tắc của một nước. phong hiến phong hiến ☆Chỉ chung nếp sống sẵn có và luật lệ phép tắc của một nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風紀法度。《後漢書.卷一○.皇后紀上.序》:「爰逮戰國,風憲逾薄,適情任欲,顛倒衣裳。」 2.掌管風紀的官吏。唐.張謂〈送韋侍御赴上都〉詩:「天朝辟書下,風憲取才難。」 3.比喻莊嚴。明.湯顯祖《還魂記》第五二齣:「到長安日邊,果然風憲,九街三市排場遍。」
Eng
- Cihui 風憲 ēngxiàn n. public morality and law