xiàn hiến

Hán Việt: hiến · Pinyin: xiàn

Tổng quan

điều lệ hiến pháp

憲兵 · 憲定 · 憲法 · 憲章 · 典憲 · 國憲 · 大憲 · 彞憲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Hán Việthiến
Quảng Đônghin3
Mân Namhiàn
Nhật BảnNORI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhianh
Baxter-Sagartqʰar
Hán ngữ Thượng cổqʰar
Phản thiết泥涓切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Pháp, yết các điều pháp luật lên cho người biết mà theo gọi là {hiến}. Nước nào lấy pháp luật mà trị nước gọi là {lập hiến quốc} [立憲國]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Đáo để chung đầu hiến võng trung} [到底終投憲網中] (Hạ tiệp [賀捷]) Cuối cùng rồi phải sa vào lưới pháp luật. Tục cũ gọi các quan trê…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiến Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.法令。如:「公憲」、「邦憲」。《韓非子.定法》:「憲令著於官府。」 2.典範。《書經.蔡仲之命》:「爾乃邁跡自身,克勤無怠,以垂憲乃後。」《詩經.小雅.六月》:「文武吉甫,萬邦為憲。」 3.憲法的簡稱。如:「立憲」、「制憲」、「違憲」、「修憲」、「行憲」。 4.舊時下屬對上司的尊稱。如:「大憲」、「上憲」。《聊齋志異.卷二.紅玉》:「乃詳諸憲,代生解免,竟釋生。」 [動] 1.頒布、公布。《周禮.秋官.小司寇》:「乃宣布于四方,憲刑禁。」宋.王安石〈原教〉:「藏于府,憲于市。」 2.效法。《書經.說命》:「惟天聰明,惟聖時憲。」《文選.班固.…

Eng

  • CC-CEDICT statute|constitution

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤許建切,音獻。懸法示人曰憲。从害省,从心从目。觀於法象,使人曉然知不善之害。接於目,怵於心,凜乎不可犯也。【周禮·天官·小宰】憲禁于王宮。【註】憲謂表縣之,若今新有法令也。【詩·大雅】文武是憲。【箋】憲,表也,言爲文武之表式也。因憲爲表式之義,故人之取法,亦謂之憲。【書·說命】惟聖時憲。【傳】憲,法也,言聖王法天,以立敎於下也。【禮·內則】五帝憲。【註】法其德行也。 又【說文】敏也。【禮·學記】發慮憲。【註】言發計慮,當擬度於法式。【徐鍇曰】目與心應爲敏也。 又【諡法】博聞多記曰憲。 又【詩·大雅】無然憲憲。【毛傳】憲憲,猶欣欣也。【箋】女無憲憲然爲之制法度,達其意以成其惡也。蓋譏當時變亂舊章,創立新法。此憲憲二字,殆詼諧語,所以深刺之也。後人引訓憲字正文,以釋憲字,遂覺憲字爲表示人以惡者,其去憲字本義何啻萬里。大抵字書訓義,多犯此病,不得不辨。 又州名。本樓煩監,唐置州。 又姓。出【姓苑】。【集韻】或作䩵。 又【集韻】【韻會】𠀤呼典切,音顯。【韻會】興盛貌。【詩·大雅】顯顯令德。【中庸】引《詩》作憲憲令德。【正字通】憲有顯示之義。 又叶虛言切,音軒。【詩·小雅】萬邦爲憲。叶上原閑軒。又【大雅】無然憲憲。叶上難。難,泥涓切。

Thuyết Văn

敏也。 从心目。 害省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

敏者、疾也。謚法。博聞多能爲憲。引申之義爲法也。又中庸引詩憲憲令德。以憲憲爲顯顯。又大雅。天之方難。無然憲憲。傳曰。憲憲猶欣欣也。皆叚借也。 心目竝用。敏之意也。 許建切。十四部。按害在十五部。此合音也。

【憲】 (hiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心目 (tâm + mục) | Thanh phù (聲符): 害省 (hại) Phiên thiết: Hứa kiến thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 建 (kiến) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'yên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hyến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mẫn (Nhanh nhẹn. Như {mẫn) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢝮 · 𢞩 · 宪 · 宪 · 宪