風戽

fēng hù phong hố

Hán Việt: phong hố · Pinyin: fēng hù

Tổng quan

guồng nước

Cấu tạo: (phong) + (hố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui guồng nước (bằng sức gió)。用風力來帶動的汲水灌田的器具。
  • Cihui guồng nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農村借風力帶動的汲水灌溉器具。

Eng

  • Cihui 風戽 ēnghù n. 1. air scoop 2. wind-powered waterwheel