hố

Hán Việt: hố · Pinyin:

Tổng quan

gầu nước để tưới tiêu

戽斗 · 戽水 · 戽车 · 戽水機 · 戽水车 · 戽水抗旱 · 風戽 · 风戽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthố
Quảng Đôngfu3
Mân Namhòo
Nhật BảnKUMU
Chú âmㄏㄨˋ
Hán ngữ Trung cổghox
Phản thiết侯古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hố đẩu} [戽斗] cái gầu dây, cái gáo múc nước trong thuyền. Cái xe kéo nước, dùng để vận nước lên ruộng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「戽斗」條。 [動] 汲水。如:「戽水灌溉」。唐.貫休〈宿深村〉詩:「黃昏見客合家喜,月下取魚戽塘水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戽 (形声。从斗,户声。本义戽斗) 同本义。也指吸水灌田的农具 戽 用戽斗汲水 用龙骨车汲水 戽斗 戽hù ⒈戽斗,取水灌田的旧时农具,形状像斗,两边有绳,由两人拉绳牵斗取水。 ⒉用戽斗取水灌田~水抗旱。

Eng

  • CC-CEDICT water bucket for irrigation

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】侯古切【集韻】後五切,𠀤音戶。【廣韻】抒也。本作𣶉或作戽。 又【廣韻】呼古切【集韻】火五切,𠀤音虎。【廣韻】戽斗,舟中渫水器也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤荒故切,謼去聲。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡰷 · 𢨦 · 𣶉