風操
phong thao
Hán Việt: phong thao · Pinyin: fēng cāo
Tổng quan
tiết tháo: tiết hạnh/phong độ tiết tháo
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Phong tiết 風節. phong tháo phong tháo ☆Như Phong tiết 風節. tiết tháo; tiết hạnh; phong độ tiết tháo。風範操守。
- Cihui tiết tháo: tiết hạnh/phong độ tiết tháo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風節操守。如:「風操堅貞」。《晉書.卷六五.列傳.王導》:「劭美姿容,有風操,雖家人近習,未嘗見其墮替之容。」
Eng
- Cihui 風操 ēngcāo n. character and conduct; personal integrity