cào thao

Hán Việt: thao · Pinyin: cào

Tổng quan

biến thể cũ của 操[cao1] nắm cầm vận hành quản lý kiểm soát lái tập thể dục diễn tập (luyện tập) chơi nói (một ngôn ngữ) biến thể của 肏[cao4]

操作 · 操典 · 操刀 · 操切 · 操券 · 操办 · 操劳 · 操场

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincào
Hán Việtthao
Quảng Đôngcou1
Mân Namtshau
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄠˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cầm, giữ. Như {thao khoán} [操券] cầm khoán. Giữ gìn. Như {thao trì} [操持], {thao thủ} [操守] đều nghĩa là giữ gìn đức hạnh cả. Nói. Như {thao ngô âm} [操吳音] nói tiếng xứ Ngô. Tập. Như {thao diễn} [操演] tập trận. Một âm là {tháo}. Chí. Như {tiết tháo} [節操] chí tiết. Phàm dùng về danh từ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tháo tháo vát [Eng: up-and-coming]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thạo thành thạo [Eng: fluent, fluently]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xáo xáo trộn [Eng: disorder]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thao Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thao Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 操 (形声。从手)声。本义拿着,握在手里) 同本义 操,把持也。--《说文》 操右契。--《礼记·曲礼》 不学操缦。--《礼记·学记》 盖以操之为巳蹙矣。--《公羊传·庄公三十年》 操蛇之神闻之。--《列子·汤问》 大王来何操?--《史记·项羽本纪》 又如可操左券;同室操戈(兄弟相残或内部纷争);操刀(持刀;执刀) 引申为掌握 操杀生之柄。--《韩非子·定法》 又如操券(有把握成功);操总(掌握要领) 用某种语言或方言说话 驾驶 操 cāo ①使;拿~纵、~刀。 ②做(事);从事~作、重、旧业。 ③用某种语言或方言说话~英语、~粤语。 ④操练早~、体~。…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 操[cao1]
  • CC-CEDICT to grasp|to hold|to operate|to manage|to control|to steer|to exercise|to drill (practice)|to play|to speak (a language)
  • CC-CEDICT variant of 肏[cao4]

ja

  • JMdict fidelity|honour|honor|constancy|chastity (of a woman)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 俗摻字。一曰俗操字。【戰國策】荆軻持匕首揕之,秦王驚,自引而起,拔劒,劒長撡其室。【註】撡與操同。別詳摻操兩字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 撡 · 𢮥 · 𢻥 · 𢿾 · 𣀉 · 𣚈 · 撡 · 橾 · 操 · 撡