操

càothaoNôm thao

Hán Việt: thao · Pinyin: cào · Nôm: thao

Tổng quan

Tục dùng như chữ thao [操]

操作 · 操典 · 操刀 · 操切 · 操券 · 操办 · 操劳 · 操场

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincào
Hán Việtthao
Âm Nômthạo
Quảng Đôngcou1
Mân Namtshau
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc조
Chú âmㄘㄠˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cầm, giữ. Như thao khoán [操券] cầm khoán. Giữ gìn. Như thao trì [操持], thao thủ [操守] đều nghĩa là giữ gìn đức hạnh cả. Nói. Như thao ngô âm [操吳音] nói tiếng xứ Ngô. Tập. Như thao diễn [操演] tập trận. Một âm là tháo. Chí. Như tiết tháo [節操] chí tiết. Phàm dùng về danh từ đều gọi là chữ tháo cả. Khúc đàn. Như quy sơn tháo [龜山操]khúc đàn quy sơn

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xáo 操 đgt. cày xới, “xáo lên: bối lên, làm cho bề dưới trở lên trên, (thường nói về sự trở đất)” [Paulus của 1895 t2: 575]. Cuốc cằn ước xáo vườn chư tử, thuyền mọn khôn đua bể lục kinh. (Ngôn chí 7.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thao thao (chụp lấy, làm việc); thao trường [Eng: to capture, to work; to reward]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tháo tháo vát [Eng: up-and-coming]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thạo thành thạo [Eng: fluent, fluently]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xáo xáo trộn [Eng: disorder]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thao Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thao Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 操 (形声。从手)声。本义拿着,握在手里) 同本义 操,把持也。--《说文》 操右契。--《礼记·曲礼》 不学操缦。--《礼记·学记》 盖以操之为巳蹙矣。--《公羊传·庄公三十年》 操蛇之神闻之。--《列子·汤问》 大王来何操?--《史记·项羽本纪》 又如可操左券; 同室操戈(兄弟相残或内部纷争); 操刀(持刀; 执刀) 引申为掌握 操杀生之柄。--《韩非子·定法》 又如操券(有把握成功); 操总(掌握要领) 用某种语言或方言说话 驾驶 操 cāo ①使; 拿~纵、~刀。 ②做(事); 从事~作、重、旧业。 ③用某种语言或方言说话~英语、~粤语。 ④操练早~、体~。 ⑤品行; 行为~行、节~。 ⑥姓。 【操办】操持、办理(事情或工作)这事我来~。 【操持】 ③料理~家务。 ④筹划; 筹办。 【操典】规定军事操作要领和原则的书。如步兵操典、炮兵操典等。 【操守】人的行为、品德。 【操行】品行(多指在学校里的表现情况)。 【操之过急】处理事情过于急切。 【操纵】 ①控制、掌握~机器。 ②用不正当的手段支配、控制~行情。 【操作系统】为计算机配置的大型系统程序。主要为提高系统资源利用率及方便用户,分为处理机管理、存储管理、设备管理及文件管理4个部分。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 操[cao1]
  • CC-CEDICT to grasp, to hold, to operate, to manage, to control, to steer, to exercise, to drill (practice), to play, to speak (a language)
  • CC-CEDICT variant of 肏[cao4]
  • JMdict fidelity
  • JMdict honour
  • JMdict honor
  • JMdict constancy
  • JMdict chastity (of a woman)

ja

  • JMdict 操(みさお)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 俗摻字。一曰俗操字。【戰國策】荆軻持匕首揕之,秦王驚,自引而起,拔劒,劒長撡其室。【註】撡與操同。別詳摻操兩字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 撡 · 𢮥 · 𢻥 · 𢿾 · 𣀉 · 𣚈 · 撡 · 橾 · 操 · 撡