風教
phong giáo
Hán Việt: phong giáo · Pinyin: fēng jiào
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ cái nếp sống chung sẵn có, làm thay đổi được người ta. phong giáo phong giáo ☆Chỉ cái nếp sống chung sẵn có, làm thay đổi được người ta.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風俗與教化。如:「風教淳善」。《晉書.卷三.武帝紀.制曰》:「禎祥顯應,風教肅清,天人之功成矣,霸王之業大矣。」 2.詩歌的教育感化作用。語本《詩經.大序》:「風,風也,教也;風以動之,教以化之。」
Eng
- Cihui 風教 ēngjiào* n. customs and cultural influence
ja
- JMdict morals