風暴

fēng bào phong bạo

Hán Việt: phong bạo · Pinyin: fēng bào

Tổng quan

bão | cơn bão | chấn động dữ dội | bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...) 1. gió bão。颳大風而且往往同時有大雨的天氣現象。 2. bão táp; bão (ví với sự kiện, hiện tượng lớn lao, mãnh liệt)。比喻規模大而氣勢猛烈的事件或現象。 革命的風暴 bão táp cách mạng

Cấu tạo: (phong) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bão | cơn bão | chấn động dữ dội | bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...) 1. gió bão。颳大風而且往往同時有大雨的天氣現象。 2. bão táp; bão (ví với sự kiện, hiện tượng lớn lao, mãnh liệt)。比喻規模大而氣勢猛烈的事件或現象。 革命的風暴 bão táp cách mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大風大雨,具有破壞力的惡劣天氣。如:「風暴之後,總是帶來嚴重的災情與損失。」 2.比喻情勢猛烈且影響深遠的事件。如:「經過這次政治風暴,造成了人心的不安和社會的動亂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刮大风而且往往同时有大雨的天气现象;比喻规模大而气势猛烈的事件或现象:革命的~。

Eng

  • CC-CEDICT storm|violent commotion|fig. crisis (e.g. revolution, uprising, financial crisis etc)
  • Cihui storm; violent commotion; fig. crisis (e.g. revolution, uprising, financial crisis etc)