風月
phong nguyệt
Hán Việt: phong nguyệt · Pinyin: fēng yuè
Tổng quan
lãng mạn | cảnh đẹp | nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...) ió và trăng, chỉ cảnh thiên nhiên. Đoạn trường tân thanh có câu: »Sánh vai về chốn thư hiên, góp lời phong nguyệt nặng nguyền non sông« — Cũng chỉ sự liên lạc không đúng đắn giữa trai gái. »Đặt bày phong nguyệt, dèm pha cương thường« (Hoa Tiên). phong nguyệt phong nguyệt ☆Gió và trăng, chỉ cảnh thiên nhiên. Đoạn trường tân thanh có câ…
Nghĩa
Việt
- Cihui phong nguyệt phong nguyệt ☆Gió và trăng, chỉ cảnh thiên nhiên. Đoạn trường tân thanh có câu: »Sánh vai về chốn thư hiên, góp lời phong nguyệt nặng nguyền non sông« — Cũng chỉ sự liên lạc không đúng đắn giữa trai gái. »Đặt bày phong nguyệt, dèm pha cương thường« (Hoa Tiên).
- Cihui lãng mạn | cảnh đẹp | nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...) ió và trăng, chỉ cảnh thiên nhiên. Đoạn trường tân thanh có câu: »Sánh vai về chốn thư hiên, góp lời phong nguyệt nặng nguyền non sông« — Cũng chỉ sự liên lạc không đúng đắn giữa trai gái. »Đặt bày phong nguyệt, dèm…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清風明月。指眼前的閒適景色。《南史.卷六○.列傳.徐勉》:「今夕止可談風月,不宜及公事。」金.劉著〈鷓鴣天.雲照山城〉詞:「翰林風月三千首,寄與吳姬忍淚看。」_x000D_ 2.男女歡愛的情事。元.吳昌齡《張天師》第三折:「元來你全無那風流情思,也枉耽著一個風月的這名兒。」《紅樓夢》第一回:「更有一種風月筆墨,其淫汙穢臭,荼毒筆墨,壞人子弟,又不可勝數。」_x000D_ 3.風流放蕩。宋.劉克莊〈哭孫秀蕃〉詩:「每歲鶯花要主盟,一生風月最關情。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「自幼慣走花柳場中,為人風月。」_x000D_ 4.風情、姿色。《後…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①风和月,泛指景色~清幽。②指男女恋爱的事情~债ㄧ~场。
Eng
- CC-CEDICT romance|beautiful scenery|small or petty (of talk etc)
- Cihui romance; beautiful scenery; small or petty (of talk etc)
ja
- JMdict nature's beauty (cool breeze and bright moon)