風木

fēng mù phong mộc

Hán Việt: phong mộc · Pinyin: fēng mù

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây bị gió lay. Chỉ cha mẹ già yếu mà con cái không kịp về phụng dưỡng. phong mộc phong mộc ☆Cây bị gió lay. Chỉ cha mẹ già yếu mà con cái không kịp về phụng dưỡng.

Eng

  • Cihui 風木 fēngmù id. <trad.> regret one's failure to take good care of one's parents while they were alive

ja

  • JMdict tree swayed by the wind