風標

fēng biāo phong tiêu

Hán Việt: phong tiêu · Pinyin: fēng biāo

Tổng quan

cánh quạt gió | phong vũ biểu | chong chóng gió | nghĩa bóng: người dễ thay đổi lập trường | kẻ phản bội

Cấu tạo: (phong) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh quạt gió | phong vũ biểu | chong chóng gió | nghĩa bóng: người dễ thay đổi lập trường | kẻ phản bội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 格調、標幟。《魏書.卷二一.獻文王傳下.彭城王勰傳》:「汝親則宸極,位乃中監,風標才器,實足師範。」《南史.卷七二.文學傳.論曰》:「文章者,蓋情性之風標,神明之律呂也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风向标。

Eng

  • CC-CEDICT wind vane|anemometer|weathercock|fig. person who switches allegiance readily|turncoat
  • Cihui wind vane; anemometer; weathercock; fig. person who switches allegiance readily; turncoat