biāo tiêu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: biāo

Tổng quan

tiêu tiêu biểu, tiêu chuẩn

標准 · 標月 · 標桿 · 標榜 · 標準 · 標示 · 標稱 · 標緻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiāo
Hán Việttiêu
Quảng Đôngbiu1
Mân Namphiau
Nhật BảnHYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổpjeu
Phản thiết方小切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọn, đối lại với chữ {bản} [本]. Như {tiêu bản} [標本] ngọn gốc, {cấp tắc trị tiêu} [急則治標] kịp thì chữa cái ngọn, v.v. Cái nêu, ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy, vì thế nên ganh lấy được thua gọi là {đoạt tiêu} [奪標]. Có công việc gì lập một cách thức…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tiêu tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề [Eng: typical, standard; headline]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nêu cây nêu [Eng: New Year's tree]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樹梢。《玉篇.木部》:「標,木末也。」《文選.盧諶.贈劉琨詩》:「綿綿女蘿,施于松標。」 2.末尾。指非根本的事物。如:「治標」。《管子.霸言》:「大本而小標。」唐.尹知章.注:「標,末也。」《淮南子.天文》:「物類相動,本標相應。」 3.表記、符號。如:「商標」、「路標」、「音標」、「游標」、「浮標」。唐.李白〈蜀道難〉:「上有六龍回日之高標,下有衝波逆折之回川。」 4.旗幟。宋.陶穀《清異錄.卷四.火龍標》:「梁祖自初起,每令左右持大赤旗,緩急之際,用以揮軍,祖自目為火龍標。」 5.準則、榜樣。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「楨之曰:『亡叔…

Eng

  • CC-CEDICT mark|sign|label|to mark with a symbol, label, lettering etc|to bear (a brand name, registration number etc)|prize|award|bid|target|quota|(old) the topmost branches of a tree|visible symptom|classifier for military units

ja

  • JMdict mark|sign|target|plain wood showing the seating order of officials at court|nameplate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】甫遙切【集韻】【韻會】【正韻】𤰞遙切,𠀤音猋。木末也。【管子·霸言篇】大本而小標。【淮南子·天文訓】本標相應。 又高枝曰標。【莊子·天地篇】上如標枝,民如野鹿。 又表也。【禮·投壺】疏:飮畢之後,司射請爲勝者樹標。【晉書·宣帝紀】立兩標以別新舊。 又旌旗也。【淸異錄】梁祖建火龍標。 又標樹,位置也。【唐書·王義方傳】高自標樹。 又書也。【孫綽·天台山賦】名標於奇紀。 又【說文】敷沼切,音縹。【廣韻】方小切,音𥛦。義𠀤同。【說文】作𣠙。 考證:〔【禮·投壺】飮畢之後,司射請爲勝者樹標。〕 謹按此孔疏非經文。謹照原書投壺下增疏字。

Thuyết Văn

木杪末也。 從木。票聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

杪末、謂末之細者也。古謂木末曰本標。如素問有標本病傳論是也。亦作本剽。如莊子云有長而無本剽者是也。標在冣上。故引伸之義曰標舉。肆師。表齍盛吿絜。注云。故書表爲剽。剽表皆謂徽識也。按表剽皆同標。 敷沼切。二部。

【標】 (tiêu ⟨phiêu⟩) Nghĩa: mộc (Cây) diểu (Cành nhỏ.) mạt (Ngọn. Như {mộc mạt} ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 摽 · 㯹 · 𣗖 · 𣠙 · 搮 · 摽 · 标 · 标 · 标