標

biāotiêuNôm tiêu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: biāo · Nôm: tiêu

Tổng quan

Ngọn, đối lại với chữ bản [本]. Như tiêu bản [標本] ngọn gốc, cấp tắc trị tiêu [急則治標] kịp thì chữa cái ngọn, v.v

標准 · 標月 · 標桿 · 標榜 · 標準 · 標示 · 標稱 · 標簽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiāo
Hán Việttiêu
Âm Nômnêu
Quảng Đôngbiu1
Mân Namphiau
Nhật BảnHYOU
Hàn Quốc표
Chú âmㄅㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổpjeu
Phản thiết方小切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọn, đối lại với chữ bản [本]. Như tiêu bản [標本] ngọn gốc, cấp tắc trị tiêu [急則治標] kịp thì chữa cái ngọn, v.v. Cái nêu, ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy, vì thế nên ganh lấy được thua gọi là đoạt tiêu [奪標]. Có công việc gì lập một cách thức định cho người bỏ thăm để quyết định nên chăng được hỏng gọi là đầu tiêu [投標] bỏ thăm, bỏ phiếu. Nêu lên. Như tiêu xí [摽幟] nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết. Tự cho mình là khác người gọi là cao tự tiêu thụ [高自標樹], là cao tiêu [高標], thanh tiêu [清標] đều là cái ý tự cao cả. Cùng xưng tụng nhau gọi là tiêu…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển biêu 標 ◎ Nôm: 󱸵 / 鑣 / 䮽 / 鏕 / 󱢌 âm THV. AHV: tiêu, phiêu. Sách Ngọc Thiên ghi: “Tiêu: ngọn cây” (標木末也). Lư Thậm bài Tặng lưu côn thi có câu: “lụa nàng thướt tha, giăng ở ngọn tùng” (綿綿女蘿,施于松標 miên miên nữ la, thi vu tùng tiêu). Tiếng Khách Gia: piau¹, biau¹, beu¹, peu¹. Âm HTC: *piauh [Schuessler 1988: 167]. Đây đồng thời là nguyên từ của cây nêu < 標幟 (áo cà sa mắc ở đầu ngọn sào là sự xác chỉ cho lãnh thổ của nước Phật), còn một số âm trại khác như bêu trong bêu đầu, nêu trong nêu danh, têu trong đầu têu. “biêu danh: nêu danh, dán danh” [Paulus của 1895: 57; n nam 1984: 44-49; MQL 2001:…
  • Giản Dị Hán Nôm têu đầu têu [Eng: example-setter]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bêu bêu riếu [Eng: dishonuor, discredit, humiliate]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] âm dương tiêu bản thực hư cấp trì
  • Bảng Tra Chữ Nôm tiêu tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề [Eng: typical, standard; headline]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nêu cây nêu [Eng: New Year's tree]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樹梢。《玉篇.木部》:「標,木末也。」《文選.盧諶.贈劉琨詩》:「綿綿女蘿,施于松標。」 2.末尾。指非根本的事物。如:「治標」。《管子.霸言》:「大本而小標。」唐.尹知章.注:「標,末也。」《淮南子.天文》:「物類相動,本標相應。」 3.表記、符號。如:「商標」、「路標」、「音標」、「游標」、「浮標」。唐.李白〈蜀道難〉:「上有六龍回日之高標,下有衝波逆折之回川。」 4.旗幟。宋.陶穀《清異錄.卷四.火龍標》:「梁祖自初起,每令左右持大赤旗,緩急之際,用以揮軍,祖自目為火龍標。」 5.準則、榜樣。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「楨之曰:『亡叔一時之標,公是千載之英。』」《封神演義》第二回:「且君為臣之標率,君不向道,臣下將化之。」 6.授給競賽中優勝者的獎勵品。如:「錦標」、「奪標」。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一.八日祠山聖誕》:「其龍舟遠列成行,而先進者得捷取標賞,聲喏而退,餘者以錢酒支犒也。」 7.對一定數量的工程或商品,照一定的標準估定的價目。如:「底標」、「投標」、「開標」、「招標」。 8.清末陸軍編制,以三營為一標,相當於今日陸軍的團。 [動] 1.特出、揭舉。如:「標榜」、「標新立異」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「唯嵇志清峻,阮旨遙深,故能標焉。」唐.李白〈明堂賦〉:「遠則標熊耳以作揭,豁龍門以開關。」 2.表明、顯示。如:「標示」、「標明」、「標價」…

Eng

  • CC-CEDICT mark, sign, label, to mark with a symbol, label, lettering etc, to bear (a brand name, registration number etc), prize, award, bid, target, quota, (old) the topmost branches of a tree, visible symptom, classifier for military units
  • JMdict mark
  • JMdict sign
  • JMdict target
  • JMdict plain wood showing the seating order of officials at court
  • JMdict nameplate

ja

  • JMdict 標(ひょう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】甫遙切【集韻】【韻會】【正韻】𤰞遙切,𠀤音猋。木末也。【管子·霸言篇】大本而小標。【淮南子·天文訓】本標相應。 又高枝曰標。【莊子·天地篇】上如標枝,民如野鹿。 又表也。【禮·投壺】疏:飮畢之後,司射請爲勝者樹標。【晉書·宣帝紀】立兩標以別新舊。 又旌旗也。【淸異錄】梁祖建火龍標。 又標樹,位置也。【唐書·王義方傳】高自標樹。 又書也。【孫綽·天台山賦】名標於奇紀。 又【說文】敷沼切,音縹。【廣韻】方小切,音𥛦。義𠀤同。【說文】作𣠙。 考證:〔【禮·投壺】飮畢之後,司射請爲勝者樹標。〕 謹按此孔疏非經文。謹照原書投壺下增疏字。

Thuyết Văn

木杪末也。 從木。票聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

杪末、謂末之細者也。古謂木末曰本標。如素問有標本病傳論是也。亦作本剽。如莊子云有長而無本剽者是也。標在冣上。故引伸之義曰標舉。肆師。表齍盛吿絜。注云。故書表爲剽。剽表皆謂徽識也。按表剽皆同標。 敷沼切。二部。

【標】 (tiêu ⟨phiêu⟩) Nghĩa: mộc (Cây) diểu (Cành nhỏ.) mạt (Ngọn. Như mộc mạt ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 摽 · 㯹 · 𣗖 · 𣠙 · 搮 · 摽 · 标 · 标 · 标