風欠

fēng qiàn phong khiếm

Hán Việt: phong khiếm · Pinyin: fēng qiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (khiếm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瘋狂、傻氣。元.關漢卿《拜月亭》第三折:「我又不風欠,不痴呆,要則甚迭。」元.王實甫《西廂記.第二本.第二折》:「文魔秀士,風欠酸丁。」