風氣

fēng qì phong khí

Hán Việt: phong khí · Pinyin: fēng qì

Tổng quan

tâm lý chung | bầu không khí | thói quen phổ biến ơi gió — Cũng chỉ cái dáng dấp cử chỉ, cái vẻ toát ra bên ngoài. phong khí phong khí ☆Hơi gió — Cũng chỉ cái dáng dấp cử chỉ, cái vẻ toát ra bên ngoài. bầu không khí; nếp sống; tập tục; thị hiếu。社會上或某個集體中流行的愛好或習慣。 社會風氣 nếp sống xã hội 不良風氣 nếp sống không lành mạnh.

Cấu tạo: (phong) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong khí phong khí ☆Hơi gió — Cũng chỉ cái dáng dấp cử chỉ, cái vẻ toát ra bên ngoài.
  • Cihui tâm lý chung | bầu không khí | thói quen phổ biến ơi gió — Cũng chỉ cái dáng dấp cử chỉ, cái vẻ toát ra bên ngoài. phong khí phong khí ☆Hơi gió — Cũng chỉ cái dáng dấp cử chỉ, cái vẻ toát ra bên ngoài. bầu không khí; nếp sống; tập tục; thị hiếu。社會上或某個集體中流行的愛好或習慣。 社會風氣 nếp sống xã…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風俗、習尚。元.劉因〈隱仙谷〉詩:「山川含太古,風氣如未開。」《文明小史》第六回:「他們動不動的聚眾挾制官長,開了這個風氣,還了得!」 2.風度、氣概。《晉書.卷九八.桓溫傳》:「溫自以雄姿風氣是宣帝、劉琨之儔。」南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「阮渾長成,風氣韻度似父,亦欲作達。」 3.風。《淮南子.氾論》:「失戶牖者,風氣之所從往來。」 4.風土氣候。《後漢書.卷四一.宋均傳》:「今諸國之封,並皆膏腴,風氣平調,道路夷近。」唐.韓愈〈與崔群書〉:「風氣所宜,可以審備。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 社会上或某个集体中流行的爱好或习惯社会~ㄧ不良~。

Eng

  • CC-CEDICT general mood|atmosphere|common practice
  • Cihui general mood; atmosphere; common practice