風涼
phong lương
Hán Việt: phong lương · Pinyin: fēng liáng
Tổng quan
gió mát: thoáng mát/mát mẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui ió thổi mát mẻ — Hóng gió. Hóng gió cho mát. phong lương phong lương ☆Gió thổi mát mẻ — Hóng gió. Hóng gió cho mát. gió mát; thoáng mát; mát mẻ。有風而涼爽。 大家坐在風涼的地方休息。 mọi người ngồi chỗ gió mát nghỉ ngơi.
- Cihui gió mát: thoáng mát/mát mẻ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.涼爽。如:「今天天氣很風涼。」唐.符載〈宣城送黎山人歸滁上瑯瑯山居序〉:「朱軒洞開,四壁風涼。彈絃清歌,絡繹行觴。」《醒世姻緣傳》第一九回:「夜晚了,天又風涼,我慢慢走到家去,明早再來不遲。」 2.指涼風。唐.杜甫〈立秋雨院中有作〉詩:「樹溼風涼進,江喧水氣浮。」 3.冷言譏笑別人的話。即風涼話。如:「你總該幫忙一下,別儘在那裡說風涼。」 4.風寒。《紅樓夢》第四二回:「太夫人並無別症,不過偶感一點風涼。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 在有風的地方納涼。如:「夏天午後,他喜歡到公園樹下風涼一下。」
Eng
- Cihui 風涼 ēngliáng* s.v. 1. cool 2. ironic