風災

fēng zāi phong tai

Hán Việt: phong tai · Pinyin: fēng zāi

Tổng quan

cơn bão gây thiệt hại | cơn bão tàn phá phong tai (術語)大三災之一。一大劫中第三期壞劫之末(合成住壞空四中劫為大劫),起而蕩盡世界之大風災也。下自無間地獄,上至色界之第三禪天。三災中災害最廣大者。☸ nạn bão; nạn gió。暴風、颱風或颶風過境造成的災害。

Cấu tạo: (phong) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơn bão gây thiệt hại | cơn bão tàn phá phong tai (術語)大三災之一。一大劫中第三期壞劫之末(合成住壞空四中劫為大劫),起而蕩盡世界之大風災也。下自無間地獄,上至色界之第三禪天。三災中災害最廣大者。☸ nạn bão; nạn gió。暴風、颱風或颶風過境造成的災害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大風成災。如:「風災肆虐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暴风、台风或飓风过境造成的灾害。

Eng

  • CC-CEDICT damaging storm|destructive typhoon
  • Cihui damaging storm; destructive typhoon

ja

  • JMdict wind damage|storm damage