災

zāitaiNôm tai

Hán Việt: tai · Pinyin: zāi · Nôm: tai

Tổng quan

Nguy, nguyên là chữ tai [災]

災區 · 災厄 · 災害 · 災怪 · 災患 · 災戾 · 災殃 · 災民

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzāi
Hán Việttai
Âm Nômtai
Quảng Đôngzik3
Mân Namtsai
Nhật BảnWAZAWAI
Hàn Quốc재
Chú âmㄗㄞˉ
Hán ngữ Trung cổcai
Baxter-Sagart[ts]ˤə
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤə
Phản thiết祖才切
Thanh mẫu精
Vận咍
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cháy nhà. Tai vạ, những sự trời đất biến lạ, những sự không may đều gọi là tai cả. Dị dạng của chữ [灾]
  • Thiều Chửu Nguy, nguyên là chữ tai [災]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tai tai nạn, thiên tai [Eng: accident, natural calamity]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chữa chứng ôn dịch lịnh trời tai ương
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tai Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水、火、刀兵、荒旱等自然或人為禍害的通稱。如:「水災」、「火災」、「旱災」。《國語.周語下》:「古者,天災降戾,於是乎量資幣,權輕重,以振救民。」 2.不幸的事。如:「招災惹禍」、「沒病沒災」。 [形] 受禍害的。如:「災民」、「災區」。

Eng

  • CC-CEDICT disaster; calamity

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Thiên biến như điều phong vũ, điều hạn hoàng, điều dịch lệ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 天火也。 Thiên hỏa dã. (Lửa trời) [Ngọc thiên 玉篇] 害也。 Hại dã. (Sự tai hại) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𤆎𦸜 [Đường vận 唐韻] 祖才切 Tổ tài thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 將來切,音哉。 Tương lai thiết, âm Tai. 【Bộ】Hoả火

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】災本字。詳災字註。【禮·中庸】烖及其身者也。 又【詩·大雅】不烖我躬。【箋】烖,謂見誅伐。 又【爾雅·釋詁】烖,危也。【說文】本作𤈮。从火𢦒。

Thuyết Văn

天火曰烖。 从火。𢦔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

春秋宣十六年。夏。成周宣謝火。左傳曰。人火之也。凡火、人火曰火。天火曰災。按經多言災。惟此言火耳。引申爲凡害之偁。十五年傳曰。天反時爲災。地反物爲妖。民反德爲亂。亂則妖災生。 祖才切。一部。今惟周禮作烖。經傳多借菑爲之。菑或譌爲薔。

【烖】 (tai) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 火 (hỏa (Lửa.)) Nghĩa: thiên (Bầu trời.) hỏa (Lửa.) nói rằng tai (Nguy)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 灾 · 烖 · 𡿧 · 𢎇 · 𣏹 · 𤆄 · 𤆋 · 𤆎 · 𤆲 · 𤈮 · 𤉣 · 𨉇