風煙

fēng yān phong yên

Hán Việt: phong yên · Pinyin: fēng yān

Tổng quan

sương khói: mây khói

Cấu tạo: (phong) + (yên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sương khói; mây khói。風塵、煙霧;運氣。
  • Cihui sương khói: mây khói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風景。唐.王勃〈杜少府之任蜀州〉詩:「城闕輔三秦,風煙望五津。」 2.隨風而逝的煙。如:「遠望群山,風煙萬里。」

Eng

  • Cihui 風煙 fēngyān n. smoke that spreads with the wind