煙

yānyênNôm yên

Hán Việt: yên · Pinyin: yān · Nôm: yên

Tổng quan

Khói. Như yên ba [煙波] khói sóng. Thôi Hiệu [崔顥] : Nhật mộ hương quan hà xứ thị, Yên ba giang thượng sử nhân sầu [日暮鄉關何處是, 煙波江上使人愁] (Hoàng hạc lâu [黄鶴樓]) Trờ…

煙具 · 煙土 · 煙塵 · 煙子 · 煙幕 · 煙戸 · 煙斗 · 煙景

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyān
Hán Việtyên
Âm Nômyên
Quảng Đôngjin1
Mân Namian
Nhật BảnEN
Hàn Quốc연
Chú âmㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqen
Baxter-Sagart[q]ˤi[n]
Hán ngữ Thượng cổ[q]ˤi[n]
Phản thiết於眞切
Thanh mẫu影
Vận先
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khói. Như yên ba [煙波] khói sóng. Thôi Hiệu [崔顥] : Nhật mộ hương quan hà xứ thị, Yên ba giang thượng sử nhân sầu [日暮鄉關何處是, 煙波江上使人愁] (Hoàng hạc lâu [黄鶴樓]) Trời tối, quê nhà nơi đâu ? Trên sông khói sóng khiến người buồn. Tản Đà dịch thơ : Quê hương khuất bóng hoàng hôn, Trên sông khói sóng cho buồn lòng ai. Chất hơi nhiều gọi là yên. Như vân yên [雲煙] mây mờ, yên vụ [煙霧] mù mịt, v.v. Thuốc hút. Như lao yên [牢煙] thuốc lào, nha phiến yên [鴉片煙] thuốc phiện, v.v. Nhọ nồi, than muội. Cũng có khi viết là yên [烟]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) yên yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc) [Eng: scoot; (opium/drug; to whore); fog; to smoke]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chướng vụ yên hà ngoại cảm nội thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.物質燃燒時所產生的氣狀物。《說文解字.火部》:「煙,火氣也。」如:「炊煙」、「狼煙」。唐.王維〈使至塞上〉詩:「大漠孤煙直,長河落日圓。」 2.山川間像煙一樣的水氣。如:「雲煙」、「煙嵐」。《文選.左思.吳都賦》:「飛爓浮煙,載霞載陰。」 3.煙氣所凝結而成的黑灰,常用以製墨。如:「油煙」、「桐煙」、「鍋煙」。《文選.曹植.樂府詩》:「墨出青松煙,筆出狡兔翰。」 4.特指鴉片。如:「煙土」、「大煙」、「抽大煙」。 5.通「菸」。

Eng

  • CC-CEDICT cigarette or pipe tobacco, CL:根[gen1], smoke, mist, vapour, CL:縷, 缕[lu:3], tobacco plant, (of the eyes) to be irritated by smoke
  • JMdict smoke
  • JMdict fumes

ja

  • JMdict 煙(けむり)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡨾、𠖜、𡍯【唐韻】烏前切【集韻】【韻會】因蓮切【正韻】因肩切,𠀤音燕。【說文】火气也。【周禮·秋官·蟈氏】以其煙被之。 又姓。見【字彙】。 又於眞切,音因。【周禮·春官·大宗伯註】禋之言煙也。周人尚臭,煙氣之臭聞者。【註】煙音因。【柳宗元·祭从兄文】留連遊歡,涉月彌旬,夜𤑔膏炬,晝凌風煙。【說文】或作烟。【集韻】籀亦作𡇽。

Thuyết Văn

火气也。 从火。垔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陸璣連珠曰。火壯則煙㣲。 烏前切。十二部。

【煙】 (yên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) , Thanh phù (聲符): 垔 (nhân) Phiên thiết: Ô tiền thiết Thượng tự: 烏 (ô) , Hạ tự: 前 (tiền) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iên' Suy luận: iên (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hỏa (Lửa.) khí (Hơi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 烟 · 㷑 · 𠖜 · 𠖣 · 𡇽 · 𡨾 · 𤇆 · 𤊗 · 𤌪 · 𤎟 · 𤏯 · 完