風熱

phong nhiệt

Hán Việt: phong nhiệt

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (nhiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指風邪挾熱。主要症狀有發熱重、惡寒輕、口渴、舌邊尖紅苔微黃、脈浮數、嚴重則見口燥、舌乾、目赤、咽痛、衄血等,都稱為「風熱」。

Eng

  • Cihui 風熱 ēngrè n. <Ch. med.> wind-heat