風燈

fēng dēng phong đăng

Hán Việt: phong đăng · Pinyin: fēng dēng

Tổng quan

phong đăng: đèn bão/đèn lồng/lồng đèn

Cấu tạo: (phong) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọn đèn trước gió. Như Phong chúc 風燭. phong đăng phong đăng ☆Ngọn đèn trước gió. Như Phong chúc 風燭. phong đăng (譬喻)風中之燈火也,以譬世相之無常。止觀七曰:「口若春蛙,心如風燈。」萬善同歸集五曰:「無常迅速,念念遷移。石火風燈,逝波殘照。露華電影,不足為喻。」☸ 1. đèn bão。一種手提或懸掛的能防風雨的油燈。也叫風雨燈。 2. lồng đèn; đèn lồng (đồ trang trí treo trong nhà, hình…
  • Cihui phong đăng: đèn bão/đèn lồng/lồng đèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風中的燈火。比喻人生命可危。宋.蘇軾〈孫莘老求墨妙亭〉詩:「後來視今猶視昔,過眼百世如風燈。」 2.有罩而不會被風吹滅的燈。唐.杜甫〈漫成一絕〉詩:「江月去人只數尺,風燈照夜欲三更。」《紅樓夢》第一七、一八回:「兩邊石欄上皆係水晶玻璃各色風燈,點的如銀本騝浪。」也稱為「馬燈」。

Eng

  • Cihui 風燈 fēngdēng n. storm lantern M:²zhī