風爐
phong lô
Hán Việt: phong lô · Pinyin: fēng lú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種燒柴炭的爐灶。旁邊附有一隻風箱,拉動時可以鼓風使火燒得更旺。《初刻拍案驚奇》卷三一:「走到廚下,看見風爐子邊,有兩罈好酒在那裡。」也稱為「風爐子」。
Eng
- Cihui 風爐 fēnglú n. blast furnace
Hán Việt: phong lô · Pinyin: fēng lú