爐
lô
Hán Việt: lô · Pinyin: lú
Tổng quan
bếp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lú |
|---|---|
| Hán Việt | lô |
| Quảng Đông | lou4 |
| Mân Nam | lôo |
| Nhật Bản | IRORI |
| Hàn Quốc | 노 |
| Chú âm | ㄌㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lo |
| Baxter-Sagart | [r]ˤa |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤa |
| Phản thiết | 洛乎切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bếp lò.
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lò Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 供燃燒用的設備、器具。如:「電爐」、「圍爐」、「瓦斯爐」。宋.王安石〈夜直〉詩:「金爐香燼漏聲殘,翦翦輕風陣陣寒。」也稱為「爐子」。
Eng
- CC-CEDICT stove|furnace
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】洛乎切,音盧。火爐也。【范致能詩】何如田舍火爐頭。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 炉 · 𨈝 · 炉 · 鑪 · 炉 · 炉 · 炉