風物

fēng wù phong vật

Hán Việt: phong vật · Pinyin: fēng wù

Tổng quan

phong cảnh | cảnh sắc hư Phong cảnh 風景. phong vật phong vật ☆Như Phong cảnh 風景. phong cảnh; cảnh vật; phong cảnh đặc biệt của một vùng。一個地方特有的景物。

Cấu tạo: (phong) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong vật phong vật ☆Như Phong cảnh 風景.
  • Cihui phong cảnh | cảnh sắc hư Phong cảnh 風景. phong vật phong vật ☆Như Phong cảnh 風景. phong cảnh; cảnh vật; phong cảnh đặc biệt của một vùng。一個地方特有的景物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風光景物。即風景。唐.張九齡〈高齋閒望言懷〉詩:「風物動歸思,煙林生遠愁。」《宋史.卷二九二.張觀傳》:「居業嘗過洛,嘉其山川風物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个地方特有的景物。

Eng

  • CC-CEDICT scenery|sights
  • Cihui scenery; sights

ja

  • JMdict natural features|scenery|things particular to a certain region or season|characteristic scenery and customs|scenes and manners