風疾
phong tật
Hán Việt: phong tật · Pinyin: fēng jí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.痲瘋病。《三國志平話.卷上》:「忽患癩疾,有髮皆落,遍身膿血不止,取淨水一盞,咒了,嚥在腹中,風疾即愈;毛髮皮膚復舊。」 2.風痺、半身不遂等病症。也作「風病」。
Hán Việt: phong tật · Pinyin: fēng jí