風癱

fēng tān phong than

Hán Việt: phong than · Pinyin: fēng tān

Tổng quan

bị liệt bệnh liệt; bại liệt。癱瘓1.的通稱。也作瘋癱。

Cấu tạo: (phong) + (than)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị liệt bệnh liệt; bại liệt。癱瘓1.的通稱。也作瘋癱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 半身不遂。《醒世姻緣傳》第五六回:「狄婆子薛教授兩下裡氣的一齊中痰,兩下各自亂鬨,灌救轉來,都風癱了左邊的手腿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘫痪的通称。也作疯瘫。
  • Tân Hoa Tự Điển 瘫痪①的通称。也作疯瘫。

Eng

  • CC-CEDICT to be paralyzed
  • Cihui to be paralyzed