癱
than
Hán Việt: than · Pinyin: tān
Tổng quan
bị liệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tān |
|---|---|
| Hán Việt | than |
| Quảng Đông | taan1 |
| Nhật Bản | SHIBIRERU |
| Hàn Quốc | 탄 |
| Chú âm | ㄈㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | than |
| Phản thiết | 他丹切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Co quắp, tê liệt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.肢體發生麻痺現象。如:「自從中風以來,他左邊的身子整個都癱了。」 2.躺坐。如:「走了半天的路,一回來,他整個人就癱在沙發上了。」 [形] 極度疲倦,無法動彈。如:「我已經癱了,別再叫我做事了。」 [名] 參見「癱瘓」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 癱fèi 1.废疾;残废。 2.废弃;废除。
Eng
- CC-CEDICT paralyzed
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【字彙】他丹切,音灘。風癱。【正字通】筋脈拘急,痳痺不仁也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 瘫 · 瘫 · 瘫