風發
phong phát
Hán Việt: phong phát · Pinyin: fēng fā
Tổng quan
phấn chấn: hưng phấn/phấn khởi
Nghĩa
Việt
- Cihui phấn chấn; hưng phấn; phấn khởi。原指像風一樣迅速,現多指奮發。 意氣風發 tinh thần phấn chấn
- Cihui phấn chấn: hưng phấn/phấn khởi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻快速而勢盛。《資治通鑑.卷九四.晉紀十六.成帝咸和五年》:「俟足下軍到,風發相赴。」
Eng
- Cihui 風發 fēngfā v.p. 1. swift as the wind 2. energetic